Tại phiên họp Quốc hội thứ 2, khóa XIV đã chính thức thông qua Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo Luật đầu tư 2014. Theo đó, chỉ còn 243 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện.

Tại Khoản 3 Điều 7 Luật Đầu tư 2014 có quy định đối với điều kiện kinh doanh đó là chỉ được quy định tại các Luật, Pháp lệnh, Nghị định và Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên, Bộ, cơ quan ngang Bộ, HĐND, UBND các cấp, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác không được ban hành quy định về điều kiện kinh doanh.

Đồng thời, tại Khoản 3 Điều 74 Luật này có quy định kể từ ngày 01/7/2016, các văn bản quy định điều kiện kinh doanh do Bộ, cơ quan ngang Bộ, HĐND, UBND các cấp, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác đều hết hiệu lực.

luat dau tu

Theo Luật sửa đổi, bổ sung Danh mục ngành, nghề kinh doanh có điều kiện theo Luật đầu tư sẽ chính thức bãi bỏ các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, có hiệu lực từ ngày 01/01/2017, sau:

1. Kinh doanh dịch vụ tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa

2. Kinh doanh than

3. Kinh doanh dịch vụ chứng nhận và công bố hợp quy

4. Kinh doanh dịch vụ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

5. Kinh doanh dịch vụ lập, thẩm tra xây dựng dự án đầu tư xây dựng

6. Kinh doanh dịch vụ, quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng, cây xanh

7. Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành hệ thống cơ sở hạ tầng dùng chung

8. Nhập khẩu thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến điện

9. Kinh doanh dịch vụ truyền hình theo yêu cầu

10. Hoạt động của trung tâm giáo dục quốc phòng, an ninh sinh viên

11. Hoạt động giáo dục trung cấp chuyên nghiệp

12. Dịch vụ tổ chức dạy thêm, học thêm

13. Kinh doanh ngư cụ và trang thiết bị khai thác thủy sản

14. Kinh doanh cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ từ rừng tự nhiên trong nước

15. Kinh doanh củi than từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ, rừng tự nhiên trong nước.

16. Kinh doanh tinh, phôi, trứng giống và ấu trùng

17. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu

18. Kinh doanh dịch vụ của đại lý đấu thầu

19. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, đánh giá dự án đầu tư

20. Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc

21. Kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng

22. Kinh doanh dịch vụ đánh giá sinh khả dụng và tương đương sinh học (BA/BE) của thuốc

23. Xuất nhập khẩu và vận chuyển vật liệu phóng xạ

24. Kinh doanh dịch vụ tổ chức lễ hội

25. Kinh doanh tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh

26. Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết

27. Kinh doanh dịch vụ thu hồi, vận chuyển, xử lý sản phẩm thải bỏ

28. Sản xuất vàng miếng, xuất khẩu vàng nguyên liệu và nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng miếng

29. Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ

30. Nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước (cửa kho tiền)